伞兵
tán binh
Hán Việt: tán binh · Pinyin: sǎn bīng
Tổng quan
lính dù; lính nhảy dù
空降兵”的旧称。见空降兵”(1097页)。
一種空降作戰的兵種,以跳傘方式來襲擊敵陣。也稱為「空降兵」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lính dù
- VietPhrases lính nhảy dù
- Tần suất từ jumper) /'pærəʃu:t,dʤʌmpə/, người nhảy dù người nhảy dù lính nhảy dù kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp, công an đi ngựa, ngựa của kỵ binh, tàu chở lính, mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm; tán binh/tản binh: lính dù/lính nhảy dù; lính nhảy dù
- Biên soạn 傘兵 sǎnbīng n. paratrooper; parachuter M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種空降作戰的兵種,以跳傘方式來襲擊敵陣。也稱為「空降兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空降兵”的旧称。见空降兵”(1097页)。
- Kaggle Zh-Vi parachuter
Eng
- Cihui paratrooper
- Tần suất từ 傘兵 sǎnbīng n. paratrooper; parachuter M:²wèi
Đức
- Handedict Fallschirmjäger, Fallschirmspringer (S, Mil)