伞的

tán đích

Hán Việt: tán đích

Tổng quan

ô, dù; lọng, (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ, màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu), lưới đạn che (để chống máy bay địch), (động vật học) dù (của con sửa)

Cấu tạo: 傘 (tán) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cái dù

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi umbrella

Từ liên quan

Gần nghĩa

伞下 · 伞兵 · 伞形 · 伞菌 · 伞降 · 傘圓 · 的卡 · 的哥