假造

jiǎ zào giả tạo

Hán Việt: giả tạo · Pinyin: jiǎ zào

Tổng quan

làm giả | nguỵ tạo | bịa đặt (một câu chuyện)

Cấu tạo: (giả) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giả | nguỵ tạo | bịa đặt (một câu chuyện)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.模仿真的,偽造。《文明小史》第二五回:「待我假造一本緣簿,只說龍華寺裡的和尚募化添造一座大殿,只少二千五百塊洋錢,要是肯捐,功德無量。」 2.捏造、編造。如:「假造訊息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模仿真的造假的~证件; 捏造~理由。
  • Tân Hoa Tự Điển ①模仿真的造假的~证件。②捏造~理由。

Eng

  • CC-CEDICT to forge|fake|to fabricate (a story)
  • Cihui to forge; fake; to fabricate (a story)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伪造 · 捏造 · 虚构