手足

shǒu zú thủ túc

Hán Việt: thủ túc · Pinyin: shǒu zú

Tổng quan

tay và chân | (nghĩa bóng) anh em | tùy tùng, tay sai, đồng phạm ay và chân. Chỉ người thân tín — Chỉ tình anh em ruột thịt. thủ túc thủ túc ☆Tay và chân. Chỉ người thân tín — Chỉ tình anh em ruột thịt.

Cấu tạo: (thủ) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay và chân | (nghĩa bóng) anh em | tùy tùng, tay sai, đồng phạm ay và chân. Chỉ người thân tín — Chỉ tình anh em ruột thịt. thủ túc thủ túc ☆Tay và chân. Chỉ người thân tín — Chỉ tình anh em ruột thịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手和腳。漢.王襃〈四子講德論〉:「百姓征彸,無所措其手足。」《三國演義》第三○回:「袁紹收得烏巢敗殘軍馬歸寨,見淳于瓊耳鼻皆無,手足盡落。」_x000D_ 2.語本唐.李華〈弔古戰場文〉:「誰無兄弟?如手如足。」比喻同胞兄弟。《紅樓夢》第六○回:「他們是手足,都是一樣的主子,那裡有你小看他的!」後亦泛指兄弟姊妹。如:「他們姊弟三人雖然各有自己的事業,但手足之間感情深厚,只要有困難,就互相幫助。」_x000D_ 3.黨羽、爪牙。元.楊訥《西游記》第三折:「不爭你一時氣死,誰報你父母的冤仇,則就今日與你收拾盤纏,便索登程。只是一件,那廝在彼處十八年,廣有…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指举动、动作:~无措;比喻弟兄:情同~丨~之情。

Eng

  • CC-CEDICT hands and feet|(fig.) brothers|retinue, henchmen, accomplices
  • Cihui hands and feet; (fig.) brothers; retinue, henchmen, accomplices

ja

  • JMdict hands and feet|limbs|person at one's beck and call|person at hand|reliable worker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伯仲 · 兄弟 · 昆季