昆季

kūn jìcôn quý

Hán Việt: côn quý · Pinyin: kūn jì

Tổng quan

書 anh em

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉兄弟(xiōngdì)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兄弟。《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「更有夏淡安、揖山兩昆季,並繆山音、知白兩昆季。」

Cấu tạo: 昆 (côn) + 季 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh em
  • Tần suất từ 書 anh em; anh em
  • Biên soạn brothers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟。《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「更有夏淡安、揖山兩昆季,並繆山音、知白兩昆季。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉兄弟(xiōngdì)。

Eng

  • Cihui 昆季 ūnjì* n. <trad.> brothers
  • Tần suất từ n. <trad.> brothers

Đức

  • Handedict Brüder, ältere Bruder (S, Gesch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伯仲 · 兄弟 · 手足 · 昆仲 · 昆玉