伯仲之間
bá trọng chi gian
Hán Việt: bá trọng chi gian · Pinyin: bó zhòng zhī jiān
Tổng quan
gần như ngang hàng
伯仲:兄弟排行的次第,伯是老大,仲是老二; 间:中间。比喻差不多,难分优劣。
才能相當,不相上下。《文選.曹丕.典論論文》:「傅毅之於班固,伯仲之間耳。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngang tài ngang sức
- Biên soạn almost on a par
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能相當,不相上下。《文選.曹丕.典論論文》:「傅毅之於班固,伯仲之間耳。」
Eng
- Cihui almost on a par