天壤之别

tiān rǎng zhī biéthiên nhưỡng chi biệt

Hán Việt: thiên nhưỡng chi biệt · Pinyin: tiān rǎng zhī bié

Tổng quan

thiên nhưỡng chi biệt: cách biệt một trời; cách biệt một trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

壤:地。天和地,一极在上,一级在下,比喻差别极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天與地相隔很遠。比喻差別極大。清.吳喬《圍爐詩話》卷四:「以視其『柳塘春水漫,花塢夕陽遲。』有天壤之別,應酬之害詩如此。」《兒女英雄傳》第三六回:「不走翰林這途,同一科甲,就有天壤之別了。」也作「天壤之判」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 壤 (nhưỡng) + 之 (chi) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực
  • Cihui hoàn toàn trái ngược
  • Cihui khác nhau một trời một vực
  • Cihui một trời một vực
  • Biên soạn 天壤之別 iānrǎngzhībié n. poles apart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容差别极大。

Eng

  • Cihui lit. the difference between heaven and earth (idiom); fig. night and day difference; a world of difference; a far cry (from)

Đức

  • Handedict ein himmelweiter Unterschied

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

伯仲之间 · 大同小异