伴随

bàn suíbạn tùy

Hán Việt: bạn tùy · Pinyin: bàn suí

Tổng quan

đi đôi với; theo; kèm theo; đi kèm; cùng với. 同在一起作伴; 隨同; 跟隨; 跟著. đi đôi với sự phồn vinh của nền kinh tế, tất sẽ xuất hiện nhu cầu mạnh mẽ về văn hoá khoa học 伴隨著生產的大發展,必將出現一個文化高潮. cùng với sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất, tất nhiên phải xuất hiện cao trào văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

随同; 跟~左右,不离寸步ㄧ~着生产的大发展,必将出现一个文化高潮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跟隨、隨同。如:「他伴隨小張去提貨。」

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 隨 (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng
  • Cihui theo
  • Cihui phát sinh cùng
  • Cihui xảy ra đồng thời
  • Biên soạn v. accompany, follow ◆attr. accompanying; adjunct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨、隨同。如:「他伴隨小張去提貨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随同; 跟~左右,不离寸步ㄧ~着生产的大发展,必将出现一个文化高潮。
  • Kaggle Zh-Vi accompaniment

Eng

  • Cihui to accompany; to follow; to occur together with; concomitant

Đức

  • Handedict Begleit-, im Gefolge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伴同 · 陪伴 · 随同