伴隨

bàn suí bạn tùy

Hán Việt: bạn tùy · Pinyin: bàn suí

Tổng quan

đi cùng | theo | phát sinh cùng | xảy ra đồng thời

Cấu tạo: (bạn) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng | theo | phát sinh cùng | xảy ra đồng thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨、隨同。如:「他伴隨小張去提貨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随同;跟~左右,不离寸步ㄧ~着生产的大发展,必将出现一个文化高潮。

Eng

  • CC-CEDICT to accompany|to follow|to occur together with|concomitant
  • Cihui to accompany; to follow; to occur together with; concomitant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伴同 · 陪伴 · 随同