位在正中的
vị tại chánh trung đích
Hán Việt: vị tại chánh trung đích
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương, nhân vật trung tâm, (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá), (chính trị) phái giữa, (quân sự) đạo trung quân, (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim), (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng), đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh, (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa…
Cấu tạo: 位 (vị) + 在 (tại) + 正 (chánh) + 中 (trung) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương, nhân vật trung tâm, (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá), (chính trị) phái giữa, (quân sự) đạo trung quân, (kỹ thuật) mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim), (kiến trúc) khung tò vò, khung bán nguyệt (…