何不食肉糜

hé bù shí ròu mí hà bất thực nhục mi

Hán Việt: hà bất thực nhục mi · Pinyin: hé bù shí ròu mí

Tổng quan

nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝 khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn) | nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn, v.v.) không hề biết đến cảnh ngộ của người khác

Cấu tạo: (hà) + (bất) + (thực) + (nhục) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝 khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn) | nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn, v.v.) không hề biết đến cảnh ngộ của người khác

Eng

  • CC-CEDICT lit. Why don't they eat meat? (said by Emperor Hui of Jin 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] when told that his people didn't have enough rice to eat)|fig. (of people from higher class etc) to be oblivious to other people's plight
  • Cihui lit. "Why don't they eat meat?" (said by Emperor Hui of Jin 晉惠帝|晋惠帝 when told that his people didn't have enough rice to eat); fig. (of people from higher class etc) to be oblivious to other people's plight