何處

hé chù hà xử

Hán Việt: hà xử · Pinyin: hé chù

Tổng quan

từ đâu | ở đâu

Cấu tạo: (hà) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đâu | ở đâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 那裡、那兒。疑問之詞。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「兒童相見不相識,笑問客從何處來?」《三國演義》第三回:「久不相見,今居何處?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哪里,什么地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哪里,什么地方。

Eng

  • CC-CEDICT whence|where
  • Cihui whence; where

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哪里 · 那边 · 那里