佛书

fó shūphật thư

Hán Việt: phật thư · Pinyin: fó shū

Tổng quan

Kinh điển Phật giáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛典。

Cấu tạo: 佛 (phật) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kinh Phật
  • Tần suất từ Kinh điển Phật giáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛典。

Eng

  • Cihui Buddhist scripture
  • Tần suất từ Buddhist scripture

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函