佛口蛇心

fó kǒu shé xīnphật khẩu xà tâm

Hán Việt: phật khẩu xà tâm · Pinyin: fó kǒu shé xīn

Tổng quan

XÀ TÂM khẩu phật tâm xà; miệng nam mô, bụng bồ dao găm (miệng nói từ bi nhưng lòng dạ độc ác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛的嘴巴,蛇的心肠。比喻话虽说得好听,心肠却极狠毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人嘴巴說得十分仁善,卻心懷惡毒。《五燈會元.卷二○.淨慈曇密禪師》:「古今善知識,佛口蛇心,天下衲僧,自投籠檻。」明.梅鼎祚《玉合記》第二○齣:「好兩個佛口蛇心,你且去殿上伺候,怕有客來,好生支應。」也作「蛇心佛口」。

Cấu tạo: 佛 (phật) + 口 (khẩu) + 蛇 (xà) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng Phật tâm rắn (thành ngữ)
  • Cihui hai mặt
  • Cihui độc ác và giả dối
  • Biên soạn id. treacherous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人嘴巴說得十分仁善,卻心懷惡毒。《五燈會元.卷二○.淨慈曇密禪師》:「古今善知識,佛口蛇心,天下衲僧,自投籠檻。」明.梅鼎祚《玉合記》第二○齣:「好兩個佛口蛇心,你且去殿上伺候,怕有客來,好生支應。」也作「蛇心佛口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛的嘴巴,蛇的心肠。比喻话虽说得好听,心肠却极狠毒。

Eng

  • Cihui 佛口蛇心 ókǒushéxīn id. treacherous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口蜜腹剑