口蜜腹劍
khẩu mật phúc kiếm
Hán Việt: khẩu mật phúc kiếm · Pinyin: kǒu mì fù jiàn
Tổng quan
nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴上说的很甜美,凡里却怀着害人的主意。形容两面派的狡猾阴险。
Eng
- CC-CEDICT lit. honeyed words, a sword in the belly (idiom); fig. hypocritical and murderous
- Cihui 口蜜腹劍 ǒumìfùjiàn f.e. hypocritical and malicious