佛經

fó jīngphật kinh

Hán Việt: phật kinh · Pinyin: fó jīng

Tổng quan

kinh Phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教的经典。也叫释典。参看〖释藏 〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教的經典,包括經、律、論等,統稱為「佛經」。《魏書.卷一一四.釋老志》:「齋祠跪拜,各成法道,有三元九府、百二十官,一切諸神,咸所統攝,又稱劫數,頗類佛經經。」《二刻拍案驚奇》卷一:「既是值錢的佛經,我們也該看一看; 一緣一會,也是難得見的。」

Cấu tạo: 佛 (phật) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Buddhist scripture/sutra; Buddhist canonical literature

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教的經典,包括經、律、論等,統稱為「佛經」。《魏書.卷一一四.釋老志》:「齋祠跪拜,各成法道,有三元九府、百二十官,一切諸神,咸所統攝,又稱劫數,頗類佛經經。」《二刻拍案驚奇》卷一:「既是值錢的佛經,我們也該看一看; 一緣一會,也是難得見的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教的经典。也叫释典。参看〖释藏 〗。
  • Kaggle Zh-Vi sutra

Eng

  • Cihui Buddhist texts; Buddhist scripture

Đức

  • Handedict Buddhistische Literatur (S, Buddh)

other

  • Nguồn khác Sách vở chứa đựng giáo lí nhà Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛書 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供