佛事
phật sự
Hán Việt: phật sự · Pinyin: fó shì
Tổng quan
việc Phật (việc tăng ni cúng bái ở chùa). 做佛事 làm việc cúng bái ở chùa
指僧尼拜忏的事情做~。
1.佛教的事業。《魏書.卷一一四.釋老志》:「太延中,涼州平,徙其國人於京邑,沙門佛事皆俱東,象教彌增矣。」 2.佛教徒誦經、祈禱及供養等活動。《西遊記》第一二回:「太宗召太僕卿張道源、中書令張士衡問佛事營福,其應如何?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Phật sự
- VietPhrases việc Phật
- Tần suất từ phất sự/phật sự: việc Phật; việc Phật (việc tăng ni cúng bái ở chùa). 做佛事 làm việc cúng bái ở chùa.; việc Phật
- Biên soạn 1. Buddhist ceremony/service 2. Buddha's tasks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教的事業。《魏書.卷一一四.釋老志》:「太延中,涼州平,徙其國人於京邑,沙門佛事皆俱東,象教彌增矣。」 2.佛教徒誦經、祈禱及供養等活動。《西遊記》第一二回:「太宗召太僕卿張道源、中書令張士衡問佛事營福,其應如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指僧尼拜忏的事情做~。
Eng
- Cihui 佛事 óshì* n. 1. Buddhist ceremony/service 2. Buddha's tasks
- Tần suất từ n. 1. Buddhist ceremony/service 2. Buddha's tasks