佛面上刮金

fú miàn shàng guā jīn phật diện thượng quát kim

Hán Việt: phật diện thượng quát kim · Pinyin: fú miàn shàng guā jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (phật) + (diện) + (thượng) + (quát) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)不想活了。在佛面上刮金,侮辱神明,必會遭到報應。用來指做了不該做的事。《水滸傳》第八三回:「皇帝賜俺一瓶酒,一斤肉,你都剋減了。不是我們爭嘴,堪恨你這廝們無道理,佛面上去刮金。」