作为玩具的

tác vi ngoạn cụ đích

Hán Việt: tác vi ngoạn cụ đích

Tổng quan

đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa, (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh, đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng), đùa bỡn, giỡn, giễu cợt

Cấu tạo: 作 (tác) + 爲 (vi) + 玩 (ngoạn) + 具 (cụ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 là

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi toy

Từ liên quan

Gần nghĩa

作为公务员 · 作为模范地 · 作为的开头 · 作为说明的 · 作为重复的 · 作为代表 · 作为货币 · 作为平面图