作为的开头

tác vi đích khai đầu

Hán Việt: tác vi đích khai đầu

Tổng quan

giới thiệu, bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho, mở đầu

Cấu tạo: 作 (tác) + 爲 (vi) + 的 (đích) + 開 (khai) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới thiệu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi introduce

Từ liên quan

Gần nghĩa

作为公务员 · 作为模范地 · 作为玩具的 · 作为说明的 · 作为重复的 · 作为代表 · 作为货币 · 作为平面图