作为重复的

tác vi trọng phức đích

Hán Việt: tác vi trọng phức đích

Tổng quan

tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó

Cấu tạo: 作 (tác) + 爲 (vi) + 重 (trọng) + 複 (phức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếp theo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi follow-up

Từ liên quan

Gần nghĩa

作为公务员 · 作为模范地 · 作为玩具的 · 作为的开头 · 作为说明的 · 作为代表 · 作为货币 · 作为平面图