作为说明的

tác vi thuyết minh đích

Hán Việt: tác vi thuyết minh đích

Tổng quan

để giải thích, được dẫn giải ra, (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch để giải thích, được dẫn giải ra, (thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch

Cấu tạo: 作 (tác) + 爲 (vi) + 說 (thuyết) + 明 (minh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diễn giải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi interpretative

Từ liên quan

Gần nghĩa

作为公务员 · 作为模范地 · 作为玩具的 · 作为的开头 · 作为重复的 · 作为代表 · 作为货币 · 作为平面图