作句法分析

tác cú pháp phân tích

Hán Việt: tác cú pháp phân tích

Tổng quan

phân tích (một câu), phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp, dịch từng chữ, hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai), có thể phân tích được (một câu), đoạn văn để dịch từng chữ

Cấu tạo: (tác) + (cú) + (pháp) + (phân) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tích (một câu), phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp, dịch từng chữ, hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai), có thể phân tích được (một câu), đoạn văn để dịch từng chữ