作壁上觀

zuò bì shàng guān tác bích thượng quan

Hán Việt: tác bích thượng quan · Pinyin: zuò bì shàng guān

Tổng quan

sống chết mặc bây: đứng ngoài cuộc

Cấu tạo: (tác) + (bích) + (thượng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống chết mặc bây; đứng ngoài cuộc。人家交戰,自己站在營壘上觀看。比喻坐觀成敗,不給予幫助。
  • Cihui sống chết mặc bây: đứng ngoài cuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐觀成敗,不幫助任何一方。參見「壁上觀」條。如:「這件事我插不上手,只能作壁上觀。」

Eng

  • Cihui 作壁上觀 uò bìshàngguān v.p. sit by and watch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拔刀相助 · 置身其中