置身其中

zhì shēn qí zhōngtrí thân kì trung

Hán Việt: trí thân kì trung · Pinyin: zhì shēn qí zhōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

置:放置。把自己放在事情之中。形容对人对事能设身处地的关心、帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將自己投入於某事之中,並給予專注、關心。

Cấu tạo: 置 (trí) + 身 (thân) + 其 (kì) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dấn thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將自己投入於某事之中,並給予專注、關心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 置:放置。把自己放在事情之中。形容对人对事能设身处地的关心、帮助。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作壁上观