作壁上觀
tác bích thượng quan
Hán Việt: tác bích thượng quan · Pinyin: zuò bì shàng guān
Tổng quan
sống chết mặc bây: đứng ngoài cuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui sống chết mặc bây: đứng ngoài cuộc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壁:壁垒。原指双方交战,自己站在壁垒上旁观。后多比喻站在一旁看着,不动手帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 《史记·项羽本纪》及楚击秦,诸将皆从壁上观。”双方交战,第三方在壁垒上旁观。比喻在局外旁观,不表示态度。
- Tân Hoa Tự Điển 壁壁垒。原指双方交战,自己站在壁垒上旁观◇多比喻站在一旁看着,不动手帮助。
Eng
- Cihui 作壁上觀 uò bìshàngguān v.p. sit by and watch