作壁上观
tác bích thượng quan
Hán Việt: tác bích thượng quan · Pinyin: zuò bì shàng guān
Tổng quan
THƯỢNG QUAN sống chết mặc bây; đứng ngoài cuộc
《史记·项羽本纪》及楚击秦,诸将皆从壁上观。”双方交战,第三方在壁垒上旁观。比喻在局外旁观,不表示态度。
坐觀成敗,不幫助任何一方。參見「壁上觀」條。如:「這件事我插不上手,只能作壁上觀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sống chết mặc bây: đứng ngoài cuộc
- Biên soạn 作壁上觀 uò bìshàngguān v.p. sit by and watch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《史记·项羽本纪》及楚击秦,诸将皆从壁上观。”双方交战,第三方在壁垒上旁观。比喻在局外旁观,不表示态度。
Eng
- Cihui 作壁上觀 uò bìshàngguān v.p. sit by and watch