作對

zuò duì tác đối

Hán Việt: tác đối · Pinyin: zuò duì

Tổng quan

đối đầu | phản đối | tạo thành một cặp

Cấu tạo: (tác) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đầu | phản đối | tạo thành một cặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敵對。《初刻拍案驚奇》卷一五:「有那負債還不起的,他便替人賠償。又且路見不平,專要與那瞞心昧己的人作對。」《文明小史》第四一回:「有位軍機大臣,本是多年的老人,上頭正在嚮用的時候,他偏偏同他作對。」 2.為配偶。元.曾瑞《留鞋記》第一折:「想姐姐這般丰韻,自然有個俊俏的郎君作對哩。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「至于婚姻大事,兒女親情,有貪得富的,便是王公貴戚,自甘與團頭作對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做配偶; 做对头,为敌; 做对联,对对子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做配偶。 2.做对头,为敌。 3.做对联,对对子。

Eng

  • CC-CEDICT to set oneself against|to oppose|to make a pair
  • Cihui to set oneself against; to oppose; to make a pair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对立

Từ trái nghĩa

协助 · 顺从