对立
đối lập
Hán Việt: đối lập · Pinyin: duì lì
Tổng quan
đối lập. 對立面 mặt đối lập; các mặt đối lập 對立物 vật đối lập 對立的統一 thống nhất mặt đối lập 不能把工作和學習對立起來看. không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.; đối địch; thù địch. 對立情緒 thái độ đối địch
两种事物或一种事物中的两个方面之间的相互排斥、相互矛盾、相互斗争:~面, ~物, ~的统一, 不能把工作和学习~起来看; 互相抵触; 敌对:~情绪。
1.相對而立。宋.沈括《夢溪筆談.卷一.故事》:「唐制:兩省供奉官東西對立,謂之『蛾眉班』。」 2.兩種事物互相敵對、排斥、牴觸。宋.葉適〈上光宗皇帝札子〉:「至於對立鼎峙,雌雄所爭,則必隆其委任,多其分畫。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 對立 uìlì* v. oppose; set sth. against; be antagonistic to ◆n. <lg.> opposition; contrast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對而立。宋.沈括《夢溪筆談.卷一.故事》:「唐制:兩省供奉官東西對立,謂之『蛾眉班』。」 2.兩種事物互相敵對、排斥、牴觸。宋.葉適〈上光宗皇帝札子〉:「至於對立鼎峙,雌雄所爭,則必隆其委任,多其分畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两种事物或一种事物中的两个方面之间的相互排斥、相互矛盾、相互斗争:~面, ~物, ~的统一, 不能把工作和学习~起来看; 互相抵触; 敌对:~情绪。
- Kaggle Zh-Vi antagonism
Eng
- Cihui to oppose; to set sth against; to be antagonistic to; antithetical; relative opposite; opposing; diametrical
Đức
- Handedict entgegengesetzt, gegensätzlich
other
- Nguồn khác Đứng trước mặt nhau
- Nguồn khác Đứng ở thế chống lại