作樂

zuò lètác nhạc

Hán Việt: tác nhạc · Pinyin: zuò lè

Tổng quan

mua vui; làm vui. 尋歡作樂 mua vui 苦中作樂 tìm vui trong đau khổ [zuòyuè] Hán Việt: TÁC LẠC soạn nhạc; viết nhạc; sáng tác nhạc. tấu nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制作音乐。 2.奏乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取樂。《三國演義》第八回:「卓大喜。進酒作樂,允極其致敬。」《文明小史》第六○回:「原來有兩三個小子,閒著無事,在那裡唱崑曲調,……沖天礮心裡道:『他們倒會作樂。』」

Cấu tạo: 作 (tác) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mừng
  • Tần suất từ tác lạc/tác nhạc/tác nhạo: mua vui/làm vui/soạn nhạc/viết nhạc/sáng tác nhạc; vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa, làm cho vui vẻ, làm cho vui lên, làm say ngà ngà những dịp hội hè đình đám cuộc liên hoan, ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa, chè chén ồn ào, ham mê, thích thú, miệt mài, (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén, (+ out) ăn chơi chè chén; làm vui; soạn nhạc; viết nhạc; sáng tác nhạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取樂。《三國演義》第八回:「卓大喜。進酒作樂,允極其致敬。」《文明小史》第六○回:「原來有兩三個小子,閒著無事,在那裡唱崑曲調,……沖天礮心裡道:『他們倒會作樂。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.制定樂律。《禮記.明堂位》:「六年,朝諸侯於明堂,制禮作樂。」 2.奏樂。《文選.石崇.王明君詞》:「昔公主嫁烏孫,令琵琶馬上作樂,以慰其道路之思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制作音乐。 2.奏乐。
  • Kaggle Zh-Vi get one's jollies

Eng

  • Cihui to make merry
  • Tần suất từ get one's jollies

Đức

  • Handedict Belustigung

Từ liên quan

Gần nghĩa

樂業 · 樂東 · 樂之 · 乐乐 · 樂事 · 樂於 · 樂亭 · 樂人