自作自受

zì zuò zì shòu tự tác tự thụ

Hán Việt: tự tác tự thụ · Pinyin: zì zuò zì shòu

Tổng quan

(thành ngữ) gieo gió gặt bão | tự làm tự chịu tự tác tự thụ (術語)五燈會元曰:「僧問金山穎:一百二十斤鐵枷,教阿誰擔?穎曰:自作自受。」☸

Cấu tạo: (tự) + (tác) + (tự) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) gieo gió gặt bão | tự làm tự chịu tự tác tự thụ (術語)五燈會元曰:「僧問金山穎:一百二十斤鐵枷,教阿誰擔?穎曰:自作自受。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己招惹事情,由自己承擔不良的後果。《水滸傳》第二回:「這個不妨。若是打折了手腳,也是他自作自受。」《紅樓夢》第五一回:「他這會兒不說保養著些,還要捉弄人。明兒病了,叫他自作自受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己做了蠢事坏事,自己倒霉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己做了错事﹐自己承受不良的后果。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to reap what one has sown; to stew in one's own juice
  • Cihui 自作自受 ìzuòzìshòu f.e. as one sows, so shall one reap; reap what one sows

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作法自毙 · 作茧自缚 · 自投罗网