作法自斃

zuò fǎ zì bì tác pháp tự tễ

Hán Việt: tác pháp tự tễ · Pinyin: zuò fǎ zì bì

Tổng quan

mình làm mình chịu: bụng làm dạ chịu

Cấu tạo: (tác) + (pháp) + (tự) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mình làm mình chịu: bụng làm dạ chịu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己立法反而使自己受害。泛指自做自受。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《史记·商君列传》商鞅受诬逃亡,欲住客舍,店主说,商君之法,舍人无验者坐之”,商君叹道嗟乎!为法之敝,一至此哉!”后以作法自毙”称自己出的主意反而使自己受害。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自作自受