作癢

tác dương

Hán Việt: tác dương

Tổng quan

ngứa; ngứa ngáy. Mình mẩy ngứa khắp nơi, có lẽ bị dị ứng với thứ gì đó

Cấu tạo: 作 (tác) + 痒 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 身上到處作癢,可能對什麼東西過敏。 Mình mẩy ngứa khắp nơi, có lẽ bị dị ứng với thứ gì đó

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱