作舍道旁

zuò shě dào pángtác xá đạo bàng

Hán Việt: tác xá đạo bàng · Pinyin: zuò shě dào páng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻众说纷纭,事情难成。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻众说纷纭,事情难成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻眾說紛紜,事情難成。參見「作舍道邊」條。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「作舍道旁,議論多而難成。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 舍 (xá) + 道 (đạo) + 旁 (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻众说纷纭,
  • Biên soạn 事情难成。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻眾說紛紜,事情難成。參見「作舍道邊」條。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「作舍道旁,議論多而難成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻众说纷纭,事情难成。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

成竹在胸