作記號的人

tác kí hào đích nhân

Hán Việt: tác kí hào đích nhân

Tổng quan

người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

Cấu tạo: (tác) + (kí) + (hào) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)