你看者瞎汉

nhĩ khán giả hạt hán

Hán Việt: nhĩ khán giả hạt hán

Tổng quan

NỄ KHÁN GIẢ HẠT HÁN Thiền lâm phương ngữ. Mọi người hãy xem gã mù này. Nễ, là chỉ đại chúng trong pháp hội. Giả, đồng nghĩa với chữ Giá (nầy). Hạt hán, chỉ cho kẻ mù. C với ý nghĩa chế giễu, có nghĩa là đại chúng nhìn xem cái gã không rõ tông chỉ này. Liệt Tổ Đề Cương lục q.18 trong Chư Tông Bộ ghi: 纔上法堂。化便喝。僧亦喝。化又喝。僧復喝。化云。你看者瞎漢猶作主在。僧擬議。化拽拄杖直打下法堂。 (Hưng Hóa) vừa lên pháp đường, Hóa liền hét. Tăng…

Cấu tạo: (nhĩ) + (khán) + (giả) + (hạt) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NỄ KHÁN GIẢ HẠT HÁN Thiền lâm phương ngữ. Mọi người hãy xem gã mù này. Nễ, là chỉ đại chúng trong pháp hội. Giả, đồng nghĩa với chữ Giá (nầy). Hạt hán, chỉ cho kẻ mù. C với ý nghĩa chế giễu, có nghĩa là đại chúng nhìn xem cái gã không rõ tông chỉ này. Liệt Tổ Đề Cương lục q.18 tr…