佻薄
điêu bạc
Hán Việt: điêu bạc · Pinyin: tiāo bó
Tổng quan
khinh thường; khinh bạc。輕佻。
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh thường; khinh bạc。輕佻。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕薄。《新唐書.卷一六五.鄭珣瑜傳》:「『南北朝所以不治,文采勝質厚也,士惟用才,何必文辭。』又言:『文人多佻薄。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻薄;不自重行为佻薄。
Eng
- Cihui 佻薄 iāobó s.v. <wr.> frivolous