使上下溼透

sử thượng hạ thấp thấu

Hán Việt: sử thượng hạ thấp thấu

Tổng quan

sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng, (từ lóng) bữa chè chén, (từ lóng) người nghiện rượu nặng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người, ngâm, nhúng, làm ướt đẫm, (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ, (từ lóng) uống lu bù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng…

Cấu tạo: 使 (sử) + (thượng) + (hạ) + (thấp) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng, (từ lóng) bữa chè chén, (từ lóng) người nghiện rượu nặng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người, ngâm, nhúng, làm ướt đẫm, (từ lóng)…