使人溼透的

sử nhân thấp thấu đích

Hán Việt: sử nhân thấp thấu đích

Tổng quan

rất ướt; ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, nước để ngâm, nước để nhúng, bữa chè chén, người quen uống rượu, người nghiện rượu, tình trạng bị đem cầm cố, cú đấm điếng người

Cấu tạo: 使 (sử) + (nhân) + (thấp) + (thấu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất ướt; ướt đẫm như, sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, nước để ngâm, nước để nhúng, bữa chè chén, người quen uống rượu, người nghiện rượu, tình trạng bị đem cầm cố, cú đấm điếng người