使充滿氣體

sử sung mãn khí thể

Hán Việt: sử sung mãn khí thể

Tổng quan

làm thông khí, quạt gió, cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát...), (y học) làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp), làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng)

Cấu tạo: 使 (sử) + (sung) + 滿 (mãn) + (khí) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thông khí, quạt gió, cho hơi vào, cho khí cacbonic vào (nước uống, đồ giải khát...), (y học) làm cho (máu) lấy oxy (qua hô hấp), làm cho hả mùi (sữa) (bằng cách rót thành lớp mỏng)