使功不如使過
sử công bất như sử quá
Hán Việt: sử công bất như sử quá · Pinyin: shǐ gōng bù rú shǐ guò
Tổng quan
Cấu tạo: 使 (sử) + 功 (công) + 不 (bất) + 如 (như) + 使 (sử) + 過 (quá)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使:用。使用有功绩的人,不如使用有过失的人,使其能将功补过。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓使用有功绩之人,不如起用有过失者,使其效命自勉,将功补过。语出《后汉书.索卢放传》"太守受诛,诚不敢言,但恐天下惶惧,各生疑变。夫使功者不如使过,愿以身代太守之命。"
- Tân Hoa Tự Điển 使用。使用有功绩的人,不如使用有过失的人,使其能将功补过。