使功不如使過

shǐ gōng bù rú shǐ guò sử công bất như sử quá

Hán Việt: sử công bất như sử quá · Pinyin: shǐ gōng bù rú shǐ guò

Tổng quan

Cấu tạo: 使 (sử) + (công) + (bất) + (như) + 使 (sử) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與其任用居功自傲的人,不如任用願意將功補過的人。《新唐書.卷九三.李靖傳》:「帝謂左右曰:『使功不如使過,靖果然。』因手敕勞曰:『既往不咎,向事吾久已忘之。』」