使化成紙漿
sử hóa thành chỉ tương
Hán Việt: sử hóa thành chỉ tương
Tổng quan
(thực vật học) cơm thịt (trái cây), tuỷ (răng), lõi cây, cục bột nhão, cục bùn nhão, bột giấy, quặng nghiền nhỏ nhào với nước, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu), nghiền nhão ra, nghiền nhão ra, lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...), nhão bét ra nghiền thành bột nhão
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật học) cơm thịt (trái cây), tuỷ (răng), lõi cây, cục bột nhão, cục bùn nhão, bột giấy, quặng nghiền nhỏ nhào với nước, ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu), nghiền nhão ra, nghiền nhão ra, lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê…