使回覆原狀

sử hồi phúc nguyên trạng

Hán Việt: sử hồi phúc nguyên trạng

Tổng quan

phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được, phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn

Cấu tạo: 使 (sử) + (hồi) + (phúc) + (nguyên) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được, phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn