使增加趣味

sử tăng gia thú vị

Hán Việt: sử tăng gia thú vị

Tổng quan

nước xốt, (nghĩa bóng) cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ, sự láo xược, (xem) serve, (xem) gander, cho nước xốt, thêm nước xốt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho thêm gia vị, (nghĩa bóng) làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối, duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tăng) + (gia) + (thú) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước xốt, (nghĩa bóng) cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị, nước muối, dung dịch muối, sự vô lễ, sự láo xược, (xem) serve, (xem) gander, cho nước xốt, thêm nước xốt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho thêm gia vị, (nghĩa bóng) làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối, duộc ghỷ k…