使復活的人

sử phục hoạt đích nhân

Hán Việt: sử phục hoạt đích nhân

Tổng quan

người/ vật làm sống lại/tỉnh lại, máy giúp người bị nghẹt thở thở lại người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại, chất làm thấm lại màu, (từ lóng) ly rượu mạnh

Cấu tạo: 使 (sử) + (phục) + (hoạt) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người/ vật làm sống lại/tỉnh lại, máy giúp người bị nghẹt thở thở lại người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại, chất làm thấm lại màu, (từ lóng) ly rượu mạnh