使失去光澤

sử thất khứ quang trạch

Hán Việt: sử thất khứ quang trạch

Tổng quan

dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả, trải ra, trải phẳng, cho (máy bay) bay song song với mặt đất trạng thái mờ, trạng thái xỉn, (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu, làm cho mờ, làm cho xỉn, (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc, mờ đi, xỉn đi

Cấu tạo: 使 (sử) + (thất) + (khứ) + (quang) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả, trải ra, trải phẳng, cho (máy bay) bay song song với mặt đất trạng thái mờ, trạng thái xỉn, (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấ…