使失去均衡

sử thất khứ quân hành

Hán Việt: sử thất khứ quân hành

Tổng quan

trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...), cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằng, ngã

Cấu tạo: 使 (sử) + (thất) + (khứ) + (quân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...), cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằng, ngã