使定居鄉下

sử định cư hương hạ

Hán Việt: sử định cư hương hạ

Tổng quan

về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên, tạm đuổi (học sinh đại học), (kiến trúc) trát vữa nhám (vào tường)

Cấu tạo: 使 (sử) + (định) + (cư) + (hương) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên, tạm đuổi (học sinh đại học), (kiến trúc) trát vữa nhám (vào tường)