使工作過度

sử công tác quá độ

Hán Việt: sử công tác quá độ

Tổng quan

tình trạng quá căng, sự bị bắt làm quá sức, sự gắng quá sức, kéo căng quá (sợi dây), bắt làm quá sức, gắng quá sức trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá

Cấu tạo: 使 (sử) + (công) + (tác) + (quá) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng quá căng, sự bị bắt làm quá sức, sự gắng quá sức, kéo căng quá (sợi dây), bắt làm quá sức, gắng quá sức trao nhiều việc quá cho (ai), trao nhiệm vụ nặng nề quá cho (ai) gánh vác nhiều việc quá