使徒的地位

sử đồ đích địa vị

Hán Việt: sử đồ đích địa vị

Tổng quan

chức tông đồ chức tông đồ, sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động

Cấu tạo: 使 (sử) + (đồ) + (đích) + (địa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức tông đồ chức tông đồ, sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động